Dòng máy đo lưu lượng điện từ thông minh LDG là loại máy đo lưu lượng hoàn toàn thông minh đạt tiêu chuẩn quốc tế tiên tiến, được phát triển dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ của Faraday. Thiết kế của sản phẩm này kết tinh từ kinh nghiệm lâu năm, mang lại độ tin cậy, ổn định và độ lặp lại cao. Sản phẩm bao gồm hai bộ phận chính là cảm biến lưu lượng điện từ và bộ chuyển đổi thông minh. Cảm biến bao gồm ống đo, điện cực, lớp lót và cuộn dây kích từ, v.v., chức năng chính là tạo ra điện thế cảm ứng tỷ lệ thuận với tốc độ dòng chảy, và truyền tín hiệu điện thế cảm ứng qua cáp đến bộ chuyển đổi để xử lý thông minh. Bộ chuyển đổi xuất ra các tín hiệu tương ứng với lưu lượng được đo, bao gồm tín hiệu DC tương tự và tín hiệu xung tích lũy. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, luyện kim, dệt may, giấy, môi trường, thực phẩm, cũng như trong quản lý đô thị, xây dựng thủy lợi và nạo vét sông ngòi.
Đặc điểm sản phẩm
- Kết quả đo lường không phụ thuộc vào các thông số vật lý như phân bố tốc độ dòng chảy, áp suất chất lỏng, nhiệt độ, mật độ và độ nhớt.
- Tại hiện trường, có thể điều chỉnh dải đo trực tuyến theo nhu cầu thực tế của người dùng.
- Kết quả đo không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi về mật độ, độ nhớt, nhiệt độ, áp suất và độ dẫn điện của chất lỏng.
- Hệ thống đo lường này không có bộ phận chuyển động bên trong đường ống, không gây tổn thất áp suất; các đoạn ống thẳng có yêu cầu kỹ thuật thấp, do đó hầu như không gây ra tổn thất áp suất bổ sung trong quá trình đo lường.
- Cảm biến lưu lượng điện từ có thể được trang bị điện cực nối đất để đảm bảo thiết bị được nối đất tốt.
- Cảm biến lưu lượng điện từ được sản xuất bằng công nghệ gia công tiên tiến, giúp thiết bị có khả năng chịu áp suất âm tốt.
- Xử lý hoàn toàn bằng tín hiệu số, khả năng chống nhiễu cao, kết quả đo đáng tin cậy và độ chính xác cao.
- Màn hình LCD có đèn nền độ phân giải cao, menu hoàn toàn bằng tiếng Trung, dễ sử dụng, thao tác đơn giản, hiển thị rõ ràng cả dưới ánh sáng mạnh lẫn vào ban đêm.
- Có chức năng đo lưu lượng hai chiều và tích lũy tổng lượng hai chiều; đồng thời có chức năng hiển thị dòng điện và tần số hai chiều.
Lựa chọn vật liệu điện cực
Vật liệu điện cực | Tên mã | Khả năng chống ăn mòn |
Thép không gỉ 316L | L | Dùng cho các chất lỏng có tính ăn mòn yếu như nước công nghiệp, nước sinh hoạt, nước thải, cũng như các dung dịch trung tính và các axit yếu như axit cacbonic, axit axetic. |
钛 | Ti | Chịu được sự ăn mòn của nước biển, các loại clorua, hypochlorit và nhiều loại hydroxit. |
Hasteell C | Hc | Chịu được sự ăn mòn của các axit oxy hóa như axit nitric, hỗn hợp axit, hỗn hợp axit crôm và axit sunfuric. Cũng chịu được sự ăn mòn trong môi trường có chứa các muối hoặc chất oxy hóa khác. Có khả năng chống ăn mòn tốt đối với nước biển, dung dịch kiềm và dung dịch oxit. |
Hasteell B | Hb | Có khả năng chống ăn mòn tốt đối với các axit không oxy hóa như axit sunfuric, axit photphoric và các muối kiềm. |
钽 | Người ấy | Ngoài axit hydrofluoric ra, nó có khả năng chống ăn mòn trước hầu hết các chất hóa học. Do giá thành đắt đỏ, nó chỉ được sử dụng trong axit clohydric và axit sunfuric đặc. |
Cacbua vonfram | W | Có khả năng chống mài mòn vượt trội, chuyên dùng cho các môi trường có tính mài mòn cao như bùn, bột giấy, v.v. |
Lựa chọn vật liệu lót
Vật liệu lót | Khả năng chống ăn mòn | Nhiệt độ làm việc | Phạm vi áp dụng |
Cao su cloroprene (CR) | Chịu được sự ăn mòn của các axit, bazơ và muối ở nồng độ thấp thông thường. | 0–70°C | Dùng cho nước công nghiệp, nước thải và các dung dịch axit, kiềm, muối có nồng độ thấp. Nhiệt độ tối đa có thể đạt 95°C theo yêu cầu. Có thể lựa chọn vật liệu lót CR cho các kích thước từ DN50 đến DN2000. |
Polyethylene perfluroetilen (FEP) | Có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt, độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn tốt, và không dễ làm hỏng lớp lót bên trong khi làm sạch bề mặt. | -20~100°C | Tất cả các chất lỏng, ngoại trừ các chất có tính mài mòn cao như vữa, đều có thể đáp ứng các yêu cầu vệ sinh trong các ứng dụng như hệ thống nước uống, với nhiệt độ tối đa lên đến 180°C theo yêu cầu. Các kích thước từ DN6 đến DN400 có thể lựa chọn vật liệu lót FEP. |
Polytetrafluoroethylene (PTFE) | Có khả năng chống ăn mòn gần như đối với tất cả các chất hóa học, nhưng độ bền mài mòn lại kém. | -40~150°C | Không được sử dụng cho đường ống áp suất âm và các chất lỏng có tính mài mòn cao. Có thể lựa chọn vật liệu lót PTFE cho các kích thước từ DN25 đến DN1000. |
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Dòng LDG (kiểu tích hợp) |
Vật liệu thân van | thép carbon |
Chất liệu lót | CR (cao su neoprene) |
Chất liệu điện cực | Thép không gỉ SUS316 |
Điện áp nguồn | AC220V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, nước thải, dung dịch axit, kiềm và muối nồng độ thấp, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤70°C |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | H | B | b | ΦK | n-Φd | ΦD |
DN20 | 160 | 254 | 185 | 135 | 75 | 4–14 mm | 105 |
DN25 | 160 | 254 | 185 | 135 | 85 | 4–14 mm | 115 |
DN32 | 160 | 270 | 185 | 135 | 100 | 4–18 mm | 140 |
DN40 | 200 | 280 | 185 | 135 | 110 | 4–18 mm | 150 |
DN50 | 200 | 294 | 185 | 135 | 125 | 4–18 mm | 165 |
DN65 | 200 | 313 | 185 | 135 | 145 | 8–18 mm | 185 |
DN80 | 200 | 326 | 185 | 135 | 160 | 8–18 mm | 200 |
DN100 | 250 | 344 | 185 | 135 | 180 | 8–18 mm | 220 |
DN125 | 250 | 372 | 185 | 135 | 210 | 8–18 mm | 245 |
DN150 | 300 | 403 | 185 | 135 | 240 | 8–22 mm | 285 |
DN200 | 350 | 460 | 185 | 135 | 295 | 12–22 mm | 340 |
DN250 | 400 | 511 | 185 | 135 | 350 | 12–22 mm | 390 |
DN300 | 500 | 565 | 185 | 135 | 400 | 12–22 mm | 440 |
DN350 | 500 | 620 | 185 | 135 | 460 | 16–22 mm | 500 |
DN400 | 600 | 675 | 185 | 135 | 550 | 16–22 mm | 565 |
DN450 | 600 | 727 | 185 | 135 | 565 | 20–26 | 615 |
DN500 | 600 | 782 | 185 | 135 | 620 | 20–26 | 670 |
DN600 | 600 | 782 | 185 | 135 | 725 | 20–30 | 780 |
DN700 | 700 | 1068 | 185 | 135 | 840 | 24–30 | 895 |
DN800 | 800 | 1157 | 185 | 135 | 950 | 24–34 | 1010 |
DN900 | 900 | 1230 | 185 | 135 | 1050 | 28–34 | 1110 |
DN1000 | 1000 | 1332 | 185 | 135 | 1160 | 28–36 | 1230 |















