J41F燃气法兰截止阀具有密封性能稳定、使用安全可靠、耐腐蚀性强、无介质内、外漏以及操作轻便等特点,成功解决了化工管道用普通阀门耐腐蚀性能差、壳体易穿孔以及密封性能差、易泄露的难题。特别适用于化工行业氨气,燃气管道的传送,并满足长期可靠使用的要求,其密封性、可维修性、安全性等。广泛应用于冷冻、制冷、化工、石油、食品、冶炼、液化气等行业。
Đặc điểm sản phẩm
- 针对普通阀门耐腐蚀性能差、壳体易穿孔的缺点,根据介质具体特性,氨气专用阀在阀体材料上选用耐腐蚀钢(低温碳素钢添加耐蚀合金元素),可耐氨气、液氨腐蚀,低温可至-40℃,最大限度保证工况条件使用要求。
- 燃气法兰截止阀密封副配对结构型式采用球、平面型,密封自动补偿,达到双重保险的效果,密封性能稳定,无粘着磨损,有效地解决了化工管道用普通阀门密封性能差、易泄露的难题。
- Sản phẩm sử dụng cấu trúc niêm phong lồi lõm ở mặt bích giữa, đảm bảo niêm phong tuyệt đối đáng tin cậy ngay cả khi áp suất đường ống dao động.
- Trong thiết bị đóng kín trên, vật liệu đóng kín PTFE đa cấp được sử dụng để tạo thành hệ thống đóng kín kết hợp, đảm bảo không có rò rỉ chất lỏng trong buồng đóng kín của van trong suốt thời gian sử dụng. Điều này loại bỏ nhược điểm của buồng đóng kín thông thường, nơi chất lỏng dễ rò rỉ ra ngoài, thậm chí có thể gây ra tai nạn.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | J41F-25C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | ≤2.5Mpa |
Phương tiện áp dụng | Amoniac khí, amoniac lỏng, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤150℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

DN | L | D | D1 | D2 | D6 | b | f | f1 | z-d |
15 | 130 | 95 | 65 | 45 | 40 | 16 | 2 | 4 | 4-14 |
20 | 150 | 105 | 75 | 55 | 51 | 18 | 2 | 4 | 4-14 |
25 | 160 | 115 | 85 | 65 | 58 | 18 | 2 | 4 | 4-14 |
32 | 180 | 135 | 100 | 78 | 66 | 20 | 2 | 4 | 4-18 |
40 | 200 | 145 | 110 | 85 | 76 | 20 | 3 | 4 | 4-18 |
50 | 230 | 160 | 125 | 100 | 88 | 22 | 3 | 4 | 4-18 |
65 | 290 | 180 | 145 | 120 | 110 | 24 | 3 | 4 | 8-18 |
80 | 310 | 195 | 160 | 135 | 121 | 26 | 3 | 4 | 8-18 |
100 | 350 | 230 | 190 | 160 | 150 | 30 | 3 | 4.5 | 8-23 |
125 | 400 | 270 | 220 | 188 | 176 | 32 | 3 | 4.5 | 8-25 |
150 | 480 | 300 | 250 | 218 | 204 | 32 | 3 | 4.5 | 8-25 |
200 | 600 | 360 | 310 | 278 | 260 | 34 | 3 | 4.5 | 12-25 |
250 | 650 | 425 | 370 | 335 | 310 | 36 | 3 | 4.5 | 12-30 |
300 | 750 | 485 | 430 | 390 | 364 | 40 | 3 | 4.5 | 16-30 |















