闸阀是指关闭件(闸板)沿通道轴线的垂直方向移动的阀门,在管路上主要作为切断介质用,即全开或全关使用。一般,闸阀不可作为调节流量使用。它可以适用低温低压也可以适用于高温高压,并可根据阀门的不同材质用于各种不同的介质。但闸阀一般不用于输送泥浆等介质的管路中。
Đặc điểm sản phẩm
- 结构紧凑、设计合理、阀门刚性好、通道流畅,流量系数小。
- 密封面采用不锈钢和硬质合金,使用寿命长。
- Sử dụng vật liệu đệm bằng than chì mềm, đảm bảo độ kín khít, vận hành nhẹ nhàng và linh hoạt.
- 驱动方式为手动、气动、电动、齿轮传动。
- 结构形式为弹性楔式单闸板、刚性楔式单闸板双闸板型式。
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Z61H-40C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | ≤4,0 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤250℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | H | W |
DN50 | 250 | 358 | 240 |
DN65 | 280 | 373 | 240 |
DN80 | 310 | 435 | 280 |
DN100 | 350 | 500 | 320 |
DN125 | 400 | 614 | 360 |
DN150 | 450 | 674 | 360 |
DN200 | 550 | 818 | 400 |
DN250 | 650 | 1225 | 450 |
DN300 | 750 | 1415 | 500 |
DN350 | 850 | 1630 | 500 |
DN400 | 950 | 1780 | 600 |


















