D71X-10P压杆式手柄对夹蝶阀密封圈采用丁晴胶材质,主要用于油品介质或生活污水排放,丁晴胶具有耐油特性,温度≤80℃,适用于汽油,柴油,润滑油等油品。蝶阀的蝶板安装于管道的直径方向。在蝶阀阀体圆柱形通道内,圆盘形蝶板绕着轴线旋转,旋转角度为0°~90°之间,旋转到90°时,阀门则呈全开状态。广泛适用于食品、医药、化工等净管路及工业环保、水处理、高层建筑、给排水管路作启闭或调节介质流量之用。
Đặc điểm sản phẩm
- Nhỏ gọn, dễ tháo lắp và bảo trì, có thể lắp đặt ở bất kỳ vị trí nào.
- Cấu trúc đơn giản, gọn gàng, xoay 90° để đóng mở nhanh chóng.
- Mô-men xoắn vận hành nhỏ, tiết kiệm sức lực và nhẹ nhàng.
- Đặc tính lưu lượng có xu hướng thẳng, khả năng điều chỉnh tốt.
- Số lần thử nghiệm đóng mở lên đến hàng chục nghìn lần, tuổi thọ cao.
- Đạt được độ kín hoàn toàn, không có rò rỉ khí trong thử nghiệm.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | D381X-16P |
Vật liệu thân van | Thép không gỉ 304 |
Vật liệu van | 304不锈钢+NBR |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80°C |
Tham khảo kích thước sản phẩm

Mẫu sản phẩm | D641F-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Vật liệu van | Thép không gỉ 304 |
Chất liệu lót cao su | PTFE (Polytetrafluoroethylene) |
Vật liệu xi lanh | hợp kim nhôm |
Loại xi lanh | AT tác động kép |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤150℃ |















