法兰底阀又叫水泵底阀,是一种节约能源的阀门,一般安装在水泵水下吸管的底端限制水泵管内液体返回水源,起着只进不出的功能。阀盖有很多个进水口和加强筋起到了不易堵塞,主要的作用是安装在水泵底部防止水的倒流。
Phạm vi ứng dụng
Van đáy này được thiết kế hợp lý, sử dụng công nghệ sản xuất tiên tiến, dễ lắp đặt, sử dụng và bảo trì. Nó có các ưu điểm như ma sát thấp, tuổi thọ cao và tiết kiệm năng lượng. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hóa dầu, hóa chất, dệt may, in ấn, luyện kim, khai thác mỏ, tưới tiêu, v.v., làm thiết bị phụ trợ cho bơm nước.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
đường kính | chiều dài |
DN40 | 265 |
DN50 | 265 |
DN65 | 280 |
DN80 | 335 |
DN100 | 395 |
DN125 | 360 |
DN150 | 435 |
DN200 | 445 |
Tham khảo kích thước sản phẩm

Bảng dữ liệu mặt bích hàn phẳng (6kg)
Mẫu sản phẩm | YQ98002-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80°C |
Bảng dữ liệu mặt bích hàn phẳng (10kg)
Mẫu sản phẩm | YQ98004-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80°C |
平焊法兰数据表(16kg)
Mẫu sản phẩm | YX741X-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80°C |















